MENU
TÌM HIỂU THÊM 1800 599 986

UNIT PLANS

MẶT BẰNG CĂN HỘ

2BR SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
2BR_2
2BR_2 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
05 - 23
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
05
06 08
Diện tích XD
Gross Floor Area
83.7 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
74.6 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

2BR SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
2BR_1
2BR_1 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22 M
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
01, 03, 04, 10
01, 03, 04, 12

01, 07, 08, 10
01, 09, 10, 12
Diện tích XD
Gross Floor Area
84.0 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
75.3 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

2BR SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
2BR_3
2BR_3 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
06, 09 07, 11
02, 05 02, 06
Diện tích XD
Gross Floor Area
85.0 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
76.1 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

3BR SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
3BR_3
3BR_3 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
05, 07-09, 11-13, 15-17, 19-21, 23
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 10, 14, 18, 22
Số căn hộ
Unit No.
02
09
11
Diện tích XD
Gross Floor Area
105.7 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
94.7 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

3BR MEDIUM

Loại căn hộ
Unit Type
3BR_2

3BR_2 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
08
09

03
04
Diện tích XD
Gross Floor Area
107.8 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
97.9 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

3BR LARGE

Loại căn hộ
Unit Type
3BR_4

3BR_4 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
06, 10, 14, 18, 22
08, 12, 16, 20
Số căn hộ
Unit No.
02
11
Diện tích XD
Gross Floor Area
117.9 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
107.2 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

DUPLEX SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
DUP2

DUP2(M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
10
03
Diện tích XD
Gross Floor Area
149.8 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
129.5 m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.

DUPLEX SMALL

Loại căn hộ
Unit Type
DUP1

DUP1 (M)
Tháp
Block
A
B
Tầng
Level No.
04
06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22

04
06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22
Số căn hộ
Unit No.
02
06

06
07
Diện tích XD
Gross Floor Area
150.6 m²
Diện tích SD
Net Saleable Area
130.0m²

KHUYẾN CÁO:

  • Mặt bằng này có thể được thay đổi theo phê duyệt của cơ quan chức năng có thẩm quyền.
  • Tỷ lệ không nhất thiết phải là tiêu chuẩn khi xây hoàn thiện. Kích thước thể hiện chỉ mang tính chất tương đối.
  • Mặt bằng này có thể được thay đổi dựa theo thiết kế chi tiết của ống thoát nước mưa và hệ thống M&E, cả về kích thước và vị trí.
  • Diện tích ở trên là đo đạc ước tính và có thể thay đổi theo văn bản đo đạc chính thức bởi các cơ quan có thẩm quyền.
  • Sắp xếp nội thất và vật liệu hoàn thiện cho mục đích tham khảo. Vui lòng sử dụng danh mục vật liệu và thiết bị của căn hộ trong TTKQ/HĐMB để biết thêm chi tiết.
  • Nan & tấm trang trí được bố trí linh hoạt tại các căn hộ theo thiết kế mặt đứng (nếu có). Chủ đầu tư có quyền điều chỉnh thiết kế và vị trí các nan và tấm trang trí để đảm bảo chất lượng thiết kế & xây dựng của dự án.
  • Số căn hộ, tầng, tháp, tòa nhà có thể được thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền nhưng không làm thay đổi vị trí thực tế của căn hộ.